![]() |
>dải đo rộng > vật liệu phù hợp với úng dụng > tùy chọn analog output |
CÁC THÔNG SỐ | |
|---|---|---|---|
|
|
Cho chất lỏng (0,2 - 1000 l/phút) |
||
|
|
Cho chất khí (24 - 14000 Nl/phút) |
||
|
Hoạt động: Đồng hồ lưu lượng loại KM-335 and KM-350 hoạt động theo nguyên lý đo bằng phao. |
|
Áp suất hoạt động tối đa PN 10 bar |
|
|
|
Nhiệt độ hoạt động: từ 0°C đến 60°C (tùy chọn 0°C đến 100°C |
||
|
DOCUMENTS (Nhấp vào tên để tải trực tiếp) |
|
BẢNG DỮ LIỆU |
|
| CÁC CHỈ THỊ | |
|
|
|
|
|
|
|
|
