![]() |
> dải đo đặc trưng cho sản phẩm > độ chính xác cao > chiều dài tổng thể nhỏ > độ mất áp nhỏ
|
CÁC THÔNG SỐ | |
|---|---|---|---|
|
|
Cho chất lỏng (0,007 - 17 l/phút) |
||
|
|
Cho môi chất khí (0,02 - 500 Nl/phút) |
||
|
Hoạt động: M-21 hoạt động dựa trên nguyên lý đo bằng phao. Có tùy chọn thêm van điều tiết lưu lượng. |
|
Áp suất hoạt động tối đa PN 16 bar (với NV) / PN 40 bar (không với NV) |
|
|
|
Nhiệt độ hoạt động: từ -20°C đến 200°C (tùy chọn -80 đến 250°C) |
||
|
TÀI LIỆU (Nhấp vào tên để tải trực tiếp) |
|
BẢNG DỮ LIỆU |
