|
> kích thước nhỏ > kết cấu chắc chắn > độ nhạy thấp với bui |
CÁC THÔNG SỐ | |
|---|---|---|---|
|
|
Cho chất lỏng (2,5 - 15,5 l/phút) |
||
|
|
Áp suất hoạt động tối đa PN 250 bar (MS) |
||
|
Hoạt động: Giám sát lưu lượng loại RMU-A hoạt động theo nguyên lý đo bằng phao. |
|
Nhiệt độ hoạt động: từ -20°C đến 100°C (tùy chọn -20°C đến 160°C) |
|
|
TÀI LIỆU (Nhấp vào tên để tải trực tiếp) |
|
BẢNG DỮ LIỆU |
|
| CÁC CHỈ THỊ | |
| CHỈ THỊ VỀ ĐỒ TƯƠNG THÍCH ĐIỆN TỪ EMC 2014/30/EU |
|
|
|