![]() |
> độ chính xác cao > thang đo dành riêng cho sản phẩm > đường kính lên đến DN150 > nhiều tùy chọn
|
CÁC THÔNG SỐ | |
|---|---|---|---|
|
|
Cho chất lỏng (0,04 - 30000 l/phút) |
||
|
|
Cho môi chất khí (1,17 - 90000 Nl/phút) |
||
|
Hoạt động: Thiết bị, loại SC-250, là lưu lượng kế kiểu diện tích thay đổi |
|
Áp suất hoạt động tối đa PN 10 bar / PN 16 bar / PN 40 bar |
|
|
|
Nhiệt độ hoạt động: từ -50°C đến 300°C (tùy chọn 0°C) |
||
|
TÀI LIỆU (Nhấp vào tên để tải trực tiếp) |
|
BẢNG DỮ LIỆU |
|
